XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前意识 đọc là qián yì shí, nghĩa là tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前意识

[qián yì shí] [前 意 识]

tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức

做学术研究需要具备一定的超前意识。

zuò xué shù yán jiū xū yào jù bèi yí dìng de chāo qián yì shí.

Làm nghiên cứu học thuật cần có ý thức đi trước đón đầu nhất định.

Hỏi đáp về từ 前意识

前意识 nghĩa là gì?

前意识 (qián yì shí) nghĩa là tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức.

Cách viết 前意识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 意, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前意识?

Thường gặp: 超前意识 (chāo qián yì shí) – tầm nhìn xa.