前意识
[qián yì shí] [前 意 识]
tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức
做学术研究需要具备一定的超前意识。
zuò xué shù yán jiū xū yào jù bèi yí dìng de chāo qián yì shí.Làm nghiên cứu học thuật cần có ý thức đi trước đón đầu nhất định.
前意识 đọc là qián yì shí, nghĩa là tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián yì shí] [前 意 识]
tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức
做学术研究需要具备一定的超前意识。
zuò xué shù yán jiū xū yào jù bèi yí dìng de chāo qián yì shí.Làm nghiên cứu học thuật cần có ý thức đi trước đón đầu nhất định.
前意识 (qián yì shí) nghĩa là tiền ý thức; trạng thái tiền ý thức.
Viết lần lượt từng chữ 前, 意, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 超前意识 (chāo qián yì shí) – tầm nhìn xa.