XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 识 đọc là shí, nghĩa là biết; nhận biết. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

识【識】

[shí]

biết; nhận biết

认识;辨别;知道

我不识此人,无法核实他的真实身份。

wǒ bù shí cǐ rén, wú fǎ hé shí tā de zhēn shí shēn fèn.

Tôi không biết người này, không thể xác minh danh tính thật của anh ta.

对啊,而且我家人也想认识你。

duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.

Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

多读书能让我们增加很多常识。

duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.

Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.

真的吗?他们原来就认识吗?

zhēn de ma? tā men yuán lái jiù rèn shi ma?

Thật sao? Họ vốn đã quen nhau à?

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

Hỏi đáp về chữ 识

识 nghĩa là gì?

识 (shí) nghĩa là biết; nhận biết. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 识 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 识 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 识 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 知识 (zhī shi) – kiến thức; 认识 (rèn shi) – biết; 常识 (cháng shí) – kiến thức chung; 意识 (yì shí) – ý thức; 识字 (shí zì) – biết chữ; 见多识广 (jiàn duō shí guǎng) – từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ).