XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

认得 đọc là rèn de, nghĩa là nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

认得【認得】

[rèn de] [认 得]

nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết

能辨认出人或事物。

你还认得我吗?

nǐ hái rèn de wǒ ma?

Bạn còn nhận ra tôi không?

Hỏi đáp về từ 认得

认得 nghĩa là gì?

认得 (rèn de) nghĩa là nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 认得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 认, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.