XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

认识 đọc là rèn shi, nghĩa là biết; nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

认识【認識】

[rèn shi] [认 识]

1.biết; nhận ra; quen thuộc

知道某人或某事物,能认出来

我认识他。

wǒ rèn shi tā.

Tôi quen biết anh ấy.

2.nhận thức; hiểu rõ

理解事物的性质或意义

他终于认识到了自己的错误。

tā zhōng yú rèn shi dào le zì jǐ de cuò wù.

Cuối cùng anh ấy đã nhận ra lỗi của mình.

nhận thức; sự hiểu biết

对事物的理解和看法

我对这件事有了新的认识。

wǒ duì zhè jiàn shì yǒu le xīn de rèn shi.

Tôi đã có nhận thức mới về việc này.

对啊,而且我家人也想认识你。

duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.

Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

我和他认识不久,交情还很浅。

wǒ hé tā rèn shi bù jiǔ, jiāo qíng hái hěn qiǎn.

Tôi quen anh ấy chưa lâu, giao tình còn rất cạn.

真的吗?他们原来就认识吗?

zhēn de ma? tā men yuán lái jiù rèn shi ma?

Thật sao? Họ vốn đã quen nhau à?

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

Hỏi đáp về từ 认识

认识 nghĩa là gì?

认识 (rèn shi) nghĩa là biết; nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 认识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 认, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 认识?

Thường gặp: 认识论 (rèn shi lùn) – nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi…; 感性认识 (gǎn xìng rèn shi) – nhận thức cảm tính; 理性认识 (lǐ xìng rèn shi) – nhận thức; 认识不能 (rèn shi bù néng) – chứng mất nhận thức; 道德认识 (dào dé rèn shi) – nhận thức đạo đức.