XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知识 đọc là zhī shi, nghĩa là kiến thức; lượng từ: 门 (mén). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

知识【知識】

[zhī shi] [知 识]

kiến thức; lượng từ: 门 (mén); trí thức

学习或实践中获得的认识和经验

这有知识。

zhè yǒu zhī shi.

Cái này có kiến thức.

门

嗯,文化课不错,能学到很多新知识。

èn, wén huà kè bú cuò, néng xué dào hěn duō xīn zhī shi.

Ừm, môn văn hóa rất tốt, có thể học được nhiều kiến thức mới.

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

老师耐心向学生传授专业知识。

lǎo shī nài xīn xiàng xué shēng chuán shòu zhuān yè zhī shi.

Thầy giáo kiên nhẫn truyền dạy kiến thức chuyên môn cho học sinh.

对,这就是典型的知识商业化带来的困境。

duì, zhè jiù shì diǎn xíng de zhī shi shāng yè huà dài lái de kùn jìng.

Đúng rồi, đây chính là khó khăn điển hình do thương mại hóa trí thức mang lại.

Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底

Hỏi đáp về từ 知识

知识 nghĩa là gì?

知识 (zhī shi) nghĩa là kiến thức; lượng từ: 门 (mén). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 知识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 知识?

Thường gặp: 知识分子 (zhī shi fèn zǐ) – trí thức; 冷知识 (lěng zhī shi) – kiến thức thường ngày; 反知识 (fǎn zhī shi) – phản trí thức; 知识库 (zhī shi kù) – cơ sở tri thức; 知识界 (zhī shi jiè) – giới tri thức; 知识论 (zhī shí lùn) – nhận thức luận.