XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知识分子 đọc là zhī shi fèn zǐ, nghĩa là trí thức; giới tri thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

知识分子【知識分子】

[zhī shi fèn zǐ] [知 识 分 子]

trí thức; giới tri thức; người có học

具有较高文化水平、从事脑力劳动的人。

现代知识分子应当承担起推动社会进步的责任。

xiàn dài zhī shi fēn zǐ yīng dāng chéng dān qǐ tuī dòng shè huì jìn bù de zé rèn.

Giới trí thức hiện đại nên gánh vác trách nhiệm thúc đẩy xã hội tiến bộ.

确实如此,俚语与市井修辞恰好打破了精英知识分子居高临下的审视视角。

què shí rú cǐ, lǐ yǔ yǔ shì jǐng xiū cí qià hǎo dǎ pò le jīng yīng zhī shi fēn zǐ jū gāo lín xià de shěn shì shì jiǎo.

Đúng là như vậy, tiếng lóng và tu từ đời thường vừa hay phá bỏ góc nhìn phán xét kẻ trên nhìn xuống của tầng lớp trí thức tinh hoa.

Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại

Hỏi đáp về từ 知识分子

知识分子 nghĩa là gì?

知识分子 (zhī shi fèn zǐ) nghĩa là trí thức; giới tri thức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 知识分子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 识, 分, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 知识分子?

Thường gặp: 公共知识分子 (gōng gòng zhī shi fèn zǐ) – trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai).