XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房子 đọc là fáng zi, nghĩa là nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

房子

[fáng zi] [房 子]

nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ

供人居住或做其他用途的建筑物

那是他的房子。

nà shì tā de fáng zi.

Kia là nhà của anh ấy.

栋、幢、座、套、间

原来是这样。那你找好房子了吗?

yuán lái shì zhè yàng. nà nǐ zhǎo hǎo fáng zi le ma?

Hóa ra là vậy. Thế em đã tìm được phòng chưa?

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

这栋老房子的结构仍然很安全。

zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.

Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.

那两套房子的房租贵不贵?

nà liǎng tào fáng zi de fáng zū guì bu guì?

Tiền thuê của hai căn nhà đó có đắt không?

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

Hỏi đáp về từ 房子

房子 nghĩa là gì?

房子 (fáng zi) nghĩa là nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 房子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 房子?

Thường gặp: 跳房子 (tiào fáng zi) – nhảy lò cò.