XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包子 đọc là bāo zi, nghĩa là bánh bao (bánh hấp có nhân); lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

包子

[bāo zi] [包 子]

bánh bao (bánh hấp có nhân); lượng từ: 个 (gè)

有馅并蒸熟的面食

这个包子很好吃。

zhè ge bāo zǐ hěn hǎo chī.

Bánh bao này rất ngon.

个

真的吗?包子现在多少钱一个?

zhēn de ma? bāo zǐ xiàn zài duō shǎo qián yí gè?

Thật sao? Bánh bao bây giờ bao nhiêu tiền một cái?

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

馅儿放得太多,包子容易破皮。

xiàn r fàng de tài duō, bāo zǐ róng yì pò pí.

Cho nhiều nhân quá, bánh bao dễ bị rách vỏ.

那我们要两杯水和一个包子。

nà wǒ men yào liǎng bēi shuǐ hé yí gè bāo zǐ.

Vậy chúng ta lấy hai cốc nước và một chiếc bánh bao.

Trong bài: Gọi món ăn · 个 / 本 / 杯

Hỏi đáp về từ 包子

包子 nghĩa là gì?

包子 (bāo zi) nghĩa là bánh bao (bánh hấp có nhân); lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 包子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 包子?

Thường gặp: 土包子 (tǔ bāo zi) – nhà quê; 气包子 (qì bāo zi) – người nóng tính; 菜包子 (cài bāo zi) – bánh bao hấp nhân rau; 肉包子打狗 (ròu bāo zi dǎ gǒu) – nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ).