XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

馒头 đọc là mán tou, nghĩa là bánh màn thầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

馒头【饅頭】

[mán tou] [馒 头]

1.bánh màn thầu

发酵面粉蒸熟的面食,多无馅。

北方人平时喜欢吃馒头作为主食。

běi fāng rén píng shí xǐ huan chī mán tou zuò wéi zhǔ shí.

Người miền Bắc Trung Quốc thường thích ăn bánh màn thầu làm lương thực chính.

2.bánh bao có nhân (phương ngôn)

方言中指有馅的包子。

这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。

zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.

Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.

个

妈妈在厨房里反复揣面蒸馒头。

mā ma zài chú fáng lǐ fǎn fù chuāi miàn zhēng mán tou.

Mẹ ở trong bếp liên tục nhồi bột để hấp bánh bao.

他拿馒头蘸着红烧肉的汤汁吃。

tā ná mán tou zhàn zhe hóng shāo ròu de tāng zhī chī.

Anh ấy lấy bánh màn thầu chấm nước sốt thịt kho ăn.

Hỏi đáp về từ 馒头

馒头 nghĩa là gì?

馒头 (mán tou) nghĩa là bánh màn thầu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 馒头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 馒, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 馒头?

Thường gặp: 吃人血馒头 (chī rén xuè mán tou) – lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ).