吃人血馒头
[chī rén xuè mán tou] [NGẬT NHÂN 血 馒 头]
lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
吃人血馒头 đọc là chī rén xuè mán tou, nghĩa là lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī rén xuè mán tou] [NGẬT NHÂN 血 馒 头]
lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
吃人血馒头 (chī rén xuè mán tou) nghĩa là lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 吃, 人, 血, 馒, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.