XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃惊 đọc là chī jīng, nghĩa là bị giật mình; bị sốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

吃惊

[chī jīng] [NGẬT 惊]

bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên

因意外而感到惊讶或震惊

听到这个消息,大家都感到很吃惊。

tīng dào zhè ge xiāo xī, dà jiā dōu gǎn dào hěn chī jīng.

Nghe tin này, mọi người đều cảm thấy rất kinh ngạc.

真的吗?那些老建筑很有历史价值,这么快就拆掉真让人吃惊。

zhēn de ma? nà xiē lǎo jiàn zhù hěn yǒu lì shǐ jià zhí, zhè me kuài jiù chāi diào zhēn ràng rén chī jīng.

Thật sao? Những kiến trúc cũ đó rất có giá trị lịch sử, tháo dỡ nhanh như vậy thật khiến người ta kinh ngạc.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

得知真相后,他感到非常吃惊。

dé zhī zhēn xiàng hòu, tā gǎn dào fēi cháng chī jīng.

Sau khi biết được sự thật, anh ấy cảm thấy vô cùng kinh ngạc.

Hỏi đáp về từ 吃惊

吃惊 nghĩa là gì?

吃惊 (chī jīng) nghĩa là bị giật mình; bị sốc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 吃惊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 惊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃惊?

Thường gặp: 令人吃惊 (lìng rén chī jīng) – gây sốc.