XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大吃一惊 đọc là dà chī yī jīng, nghĩa là rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大吃一惊【大吃一驚】

[dà chī yī jīng] [ĐẠI NGẬT 一 惊]

rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ

形容非常吃惊

听到公司突然裁员的消息,大家都大吃一惊。

tīng dào gōng sī tū rán cái yuán de xiāo xī, dà jiā dōu dà chī yì jīng.

Nghe tin công ty đột ngột cắt giảm nhân sự, mọi người đều hết sức kinh ngạc.

这个消息让他大吃一惊。

zhè ge xiāo xī ràng tā dà chī yì jīng.

Tin này khiến anh ấy vô cùng kinh ngạc.

Hỏi đáp về từ 大吃一惊

大吃一惊 nghĩa là gì?

大吃一惊 (dà chī yī jīng) nghĩa là rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大吃一惊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 吃, 一, 惊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.