XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大海 đọc là dà hǎi, nghĩa là biển; đại dương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

大海

[dà hǎi] [ĐẠI 海]

biển; đại dương

面积辽阔的咸水水域。

大海非常漂亮。

dà hǎi fēi cháng piào liang.

Biển rất đẹp.

这个房间面对大海,风景很好。

zhè ge fáng jiān miàn duì dà hǎi, fēng jǐng hěn hǎo.

Căn phòng này hướng ra biển, phong cảnh rất đẹp.

他轻轻推开了面朝大海的窗口。

tā qīng qīng tuī kāi le miàn cháo dà hǎi de chuāng kǒu.

Anh ấy nhẹ nhàng đẩy mở ô cửa sổ hướng ra biển.

江水犹如万马奔腾般泻入大海。

jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.

Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.

Hỏi đáp về từ 大海

大海 nghĩa là gì?

大海 (dà hǎi) nghĩa là biển; đại dương. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 大海 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大海?

Thường gặp: 大海沟 (dà hǎi gōu) – rãnh đại dương; 胖大海 (pàng dà hǎi) – hạt đười ươi; 大海捞针 (dà hǎi lāo zhēn) – nghĩa đen: mò kim đáy biển; 石投大海 (shí tóu dà hǎi) – biến mất như đá ném xuống biển; 石沉大海 (shí chén dà hǎi) – nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ).