XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海洋 đọc là hǎi yáng, nghĩa là đại dương; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

海洋

[hǎi yáng] [海 洋]

đại dương; lượng từ: 个 (gè)

地球表面连续广阔的咸水体

保护海洋生态环境是全人类共同的责任。

bǎo hù hǎi yáng shēng tài huán jìng shì quán rén lèi gòng tóng de zé rèn.

Bảo vệ môi trường sinh thái đại dương là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.

个

王老师,我刚整理完关于海洋核污染的报告。您现在有空看看吗?

wáng lǎo shī, wǒ gāng zhěng lǐ wán guān yú hǎi yáng hé wū rǎn de bào gào. nín xiàn zài yǒu kòng kàn kàn ma?

Thầy Vương, em vừa chỉnh lý xong báo cáo về ô nhiễm hạt nhân trên biển. Bây giờ thầy có rảnh xem thử không?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

海洋中有数以万计的未知生物。

hǎi yáng zhōng yǒu shǔ yǐ wàn jì de wèi zhī shēng wù.

Trong đại dương có hàng vạn sinh vật chưa được biết đến.

对,在科学证据充分之前,绝不能让经济利益凌驾于海洋保护之上。

duì, zài kē xué zhèng jù chōng fèn zhī qián, jué bù néng ràng jīng jì lì yì líng jià yú hǎi yáng bǎo hù zhī shàng.

Đúng, trước khi chứng cứ khoa học đầy đủ, tuyệt đối không thể để lợi ích kinh tế vượt lên trên bảo vệ đại dương.

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 海洋

海洋 nghĩa là gì?

海洋 (hǎi yáng) nghĩa là đại dương; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 海洋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海洋?

Thường gặp: 海洋学 (hǎi yáng xué) – hải dương học; 海洋性 (hǎi yáng xìng) – tính chất biển; 国家海洋局 (guó jiā hǎi yáng jú) – Cục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc); 海洋性气候 (hǎi yáng xìng qì hòu) – khí hậu biển; 海洋性贫血 (hǎi yáng xìng pín xuè) – bệnh tan máu bẩm sinh; 广东海洋大学 (guǎng dōng hǎi yáng dà xué) – Đại học Hải dương Quảng Đông.