XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 海 đọc là hǎi, nghĩa là biển; đại dương. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

海

[hǎi]

biển; đại dương

地球表面广阔咸水水域

我想去看海。

wǒ xiǎng qù kàn hǎi.

Tôi muốn đi xem biển.

去上海?是去做新项目调查吗?

qù shàng hǎi? shì qù zuò xīn xiàng mù diào chá ma?

Đi Thượng Hải? Là đi làm điều tra dự án mới sao?

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

这家公司向海外输出先进技术。

zhè jiā gōng sī xiàng hǎi wài shū chū xiān jìn jì shù.

Công ty này xuất khẩu công nghệ tiên tiến ra nước ngoài.

好,希望这次去上海一切顺利。

hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.

Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

Hỏi đáp về chữ 海

海 nghĩa là gì?

海 (hǎi) nghĩa là biển; đại dương. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 海 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 海 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 海 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大海 (dà hǎi) – biển; 海边 (hǎi biān) – bờ biển; 海关 (hǎi guān) – hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); 海水 (hǎi shuǐ) – nước biển; 海鲜 (hǎi xiān) – hải sản; 沿海 (yán hǎi) – duyên hải.