XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海鲜 đọc là hǎi xiān, nghĩa là hải sản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

海鲜【海鮮】

[hǎi xiān] [海 鲜]

hải sản

来自海洋可供食用的鱼虾贝类等

我们今晚去吃海鲜吧。

wǒ men jīn wǎn qù chī hǎi xiān ba.

Tối nay chúng ta đi ăn hải sản nhé.

真的吗?是不是昨天吃海鲜引起的?

zhēn de ma? shì bu shì zuó tiān chī hǎi xiān yǐn qǐ de?

Thật sao? Có phải do hôm qua ăn hải sản gây ra không?

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

影响很大。邻国渔民的收入大幅下降,因为没人敢买他们的海鲜了。

yǐng xiǎng hěn dà. lín guó yú mín de shōu rù dà fú xià jiàng, yīn wèi méi rén gǎn mǎi tā men de hǎi xiān le.

Ảnh hưởng rất lớn. Thu nhập của ngư dân nước láng giềng giảm mạnh, bởi vì không ai dám mua hải sản của họ nữa.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

他不太喜欢吃腥味太重的海鲜。

tā bú tài xǐ huan chī xīng wèi tài zhòng de hǎi xiān.

Anh ấy không thích ăn hải sản có mùi tanh quá nồng.

Hỏi đáp về từ 海鲜

海鲜 nghĩa là gì?

海鲜 (hǎi xiān) nghĩa là hải sản. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 海鲜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 鲜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海鲜?

Thường gặp: 海鲜酱 (hǎi xiān jiàng) – nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng).