XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海关 đọc là hǎi guān, nghĩa là hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

海关【海關】

[hǎi guān] [海 关]

hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); lượng từ: 个 (gè)

检查进出境人员和货物的机关

我们在海关检查护照。

wǒ men zài hǎi guān jiǎn chá hù zhào.

Chúng tôi kiểm tra hộ chiếu ở hải quan.

个

除了地址,你还得认真做海关申报才行。

chú le dì zhǐ, nǐ hái děi rèn zhēn zuò hǎi guān shēn bào cái xíng.

Ngoài địa chỉ ra, bạn còn phải làm khai báo hải quan cẩn thận nữa.

Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo

海关正在严格检查进出的货物。

hǎi guān zhèng zài yán gé jiǎn chá jìn chū de huò wù.

Hải quan đang kiểm tra nghiêm ngặt hàng hóa ra vào.

甚至还有可能在海关被直接拒绝通关呢。

shèn zhì hái yǒu kě néng zài hǎi guān bèi zhí jiē jù jué tōng guān ne.

Thậm chí còn có khả năng bị từ chối thông quan trực tiếp tại hải quan nữa đấy.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

Hỏi đáp về từ 海关

海关 nghĩa là gì?

海关 (hǎi guān) nghĩa là hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 海关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海关?

Thường gặp: 山海关 (shān hǎi guān) – Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thà…; 山海关区 (shān hǎi guān qū) – quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇岛市 (qín huáng dǎo shì…; 海关官员 (hǎi guān guān yuán) – nhân viên hải quan; 海关总署 (hǎi guān zǒng shǔ) – Tổng cục Hải quan (GAC); 海关部门 (hǎi guān bù mén) – bộ phận hải quan; 世界海关组织 (shì jiè hǎi guān zǔ zhī) – Tổ chức Hải quan Thế giới.