XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 关 đọc là guān, nghĩa là ải núi; đóng. Thuộc bộ Bát 八. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

关【關】

[guān]

1.ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)

请关门。

qǐng guān mén.

Xin hãy đóng cửa.

2.liên quan, dính líu

涉及某人或某事

这件事不关你的事。

zhè jiàn shì bù guān nǐ de shì.

Chuyện này không liên quan đến bạn.

cửa ải, thử thách cần vượt qua

必须通过的考验或难点

考试这一关,他终于过了。

kǎo shì zhè yì guān, tā zhōng yú guò le.

Cuối cùng anh ấy đã vượt qua cửa ải thi cử.

没关系,多听几次录音就好了。

méi guān xì, duō tīng jǐ cì lù yīn jiù hǎo le.

Không sao, nghe ghi âm thêm vài lần là ổn thôi.

Trong bài: Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

我们目前正处于最关键的阶段。

wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.

Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.

没关系,今天星期六,车很多。

méi guān xì, jīn tiān xīng qī liù, chē hěn duō.

Không sao, hôm nay thứ Bảy, xe cộ rất đông.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về chữ 关

关 nghĩa là gì?

关 (guān) nghĩa là ải núi; đóng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 关 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 关 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 关 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 关上 (guān shàng) – đóng (cửa); 没关系 (méi guān xi) – không sao đâu; 关心 (guān xīn) – quan tâm đến; 关机 (guān jī) – tắt (máy móc hoặc thiết bị); 关注 (guān zhù) – chú ý đến; 关系 (guān xi) – quan hệ.