XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相关 đọc là xiāng guān, nghĩa là liên quan; tương ứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

相关

[xiāng guān] [相 关]

liên quan; tương ứng; thích hợp

表示与某事物有关系

这件事和你相关,你要注意。

zhè jiàn shì hé nǐ xiāng guān, nǐ yào zhù yì.

Việc này liên quan đến bạn, bạn phải chú ý.

好啊,需要把所有相关人员都叫来吗?

hǎo a, xū yào bǎ suǒ yǒu xiāng guān rén yuán dōu jiào lái ma?

Vâng ạ, có cần gọi tất cả những người liên quan đến không ạ?

Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于

请参阅合同第五章的相关条款。

qǐng cān yuè hé tong dì wǔ zhāng de xiāng guān tiáo kuǎn.

Xin tham khảo các điều khoản liên quan ở chương năm của hợp đồng.

好的,我晚点帮你查找相关院校的信息。

hǎo de, wǒ wǎn diǎn bāng nǐ chá zhǎo xiāng guān yuàn xiào de xìn xī.

Được rồi, lát nữa mình sẽ giúp cậu tìm kiếm thông tin về các trường liên quan.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

Hỏi đáp về từ 相关

相关 nghĩa là gì?

相关 (xiāng guān) nghĩa là liên quan; tương ứng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 相关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相关?

Thường gặp: 息息相关 (xī xī xiāng guān) – gắn bó mật thiết (thành ngữ); 正相关 (zhèng xiāng guān) – tương quan thuận; 相关性 (xiāng guān xìng) – sự tương quan; 负相关 (fù xiāng guān) – tương quan âm; 休戚相关 (xiū qī xiāng guān) – cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); 密切相关 (mì qiè xiāng guān) – mật thiết liên quan.