休戚相关
[xiū qī xiāng guān] [休 戚 相 关]
cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ
休戚相关 đọc là xiū qī xiāng guān, nghĩa là cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiū qī xiāng guān] [休 戚 相 关]
cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ
休戚相关 (xiū qī xiāng guān) nghĩa là cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết.
Viết lần lượt từng chữ 休, 戚, 相, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.