XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休戚相关 đọc là xiū qī xiāng guān, nghĩa là cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 休戚相关

休戚相关 nghĩa là gì?

休戚相关 (xiū qī xiāng guān) nghĩa là cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết.

Cách viết 休戚相关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 戚, 相, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.