XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休息 đọc là xiū xi, nghĩa là nghỉ; nghỉ ngơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

休息

[xiū xi] [休 息]

nghỉ; nghỉ ngơi

暂停活动以恢复体力或精神

你想休息吗?

nǐ xiǎng xiū xi ma?

Bạn muốn nghỉ ngơi không?

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

打扰您的休息,实在感到抱歉。

dǎ rǎo nín de xiū xi, shí zài gǎn dào bào qiàn.

Làm phiền bạn nghỉ ngơi, thật lòng cảm thấy có lỗi.

好,都搬完了,我们休息一下。

hǎo, dōu bān wán le, wǒ men xiū xi yí xià.

Được, đều chuyển xong rồi, chúng ta nghỉ một lát.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 休息

休息 nghĩa là gì?

休息 (xiū xi) nghĩa là nghỉ; nghỉ ngơi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 休息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休息?

Thường gặp: 休息室 (xiū xī shì) – sảnh; 公共休息室 (gōng gòng xiū xī shì) – phòng chờ chung.