XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

川流不息 đọc là chuān liú bù xī, nghĩa là dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

川流不息

[chuān liú bù xī] [川 流 BẤT 息]

dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt

行人、车辆等像水流一样接连不断

上下班高峰期,市中心的主干道上车辆川流不息。

shàng xià bān gāo fēng qī, shì zhōng xīn de zhǔ gàn dào shàng chē liàng chuān liú bù xī.

Giờ cao điểm đi làm và tan sở, xe cộ trên trục đường chính của trung tâm thành phố nối đuôi nhau không ngớt.

Hỏi đáp về từ 川流不息

川流不息 nghĩa là gì?

川流不息 (chuān liú bù xī) nghĩa là dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 川流不息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 川, 流, 不, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.