XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作息 đọc là zuò xī, nghĩa là làm việc và nghỉ ngơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

作息

[zuò xī] [作 息]

làm việc và nghỉ ngơi

工作和休息。

保持规律的作息有助于提高工作效率。

bǎo chí guī lǜ de zuò xī yǒu zhù yú tí gāo gōng zuò xiào lǜ.

Duy trì chế độ làm việc và nghỉ ngơi điều độ giúp nâng cao hiệu suất công việc.

长期熬夜不容易养成好作息。

cháng qī áo yè bù róng yì yǎng chéng hǎo zuò xī.

Thức khuya lâu ngày khó hình thành sinh hoạt điều độ tốt.

医生建议他调整平时的作息时间。

yī shēng jiàn yì tā tiáo zhěng píng shí de zuò xī shí jiān.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên điều chỉnh thời gian sinh hoạt thường ngày.

规律的作息有助于肝脏自我修复。

guī lǜ de zuò xī yǒu zhù yú gān zāng zì wǒ xiū fù.

Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ giúp gan tự phục hồi.

Hỏi đáp về từ 作息

作息 nghĩa là gì?

作息 (zuò xī) nghĩa là làm việc và nghỉ ngơi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 作息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作息?

Thường gặp: 作息时间 (zuò xī shí jiān) – lịch trình hàng ngày; 起居作息 (qǐ jū zuò xī) – nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); 作息时间表 (zuò xī shí jiān biǎo) – lịch trình hàng ngày.