XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信息 đọc là xìn xī, nghĩa là thông tin; tin tức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

信息

[xìn xī] [信 息]

thông tin; tin tức; tin nhắn

关于人或事的消息、资料

我收到你的信息了。

wǒ shōu dào nǐ de xìn xī le.

Tôi nhận được tin nhắn của bạn rồi.

我查了一下公交信息,车快到了。

wǒ chá le yí xià gōng jiāo xìn xī, chē kuài dào le.

Mình vừa tra thông tin xe buýt, xe sắp đến rồi.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

他发了一条晚安的信息就睡了。

tā fā le yì tiáo wǎn ān de xìn xī jiù shuì le.

Anh ấy gửi một tin nhắn chúc ngủ ngon rồi đi ngủ.

好,我现在发信息问他们。

hǎo, wǒ xiàn zài fā xìn xī wèn tā men.

Được, bây giờ mình gửi tin nhắn hỏi họ.

Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直

Hỏi đáp về từ 信息

信息 nghĩa là gì?

信息 (xìn xī) nghĩa là thông tin; tin tức. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 信息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信息?

Thường gặp: 信息化 (xìn xī huà) – tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa); 信息图 (xìn xī tú) – đồ họa thông tin; 信息学 (xìn xī xué) – khoa học thông tin; 信息素 (xìn xī sù) – pheromone, chất do động vật tiết ra; 信息论 (xìn xī lùn) – lý thuyết thông tin; 头信息 (tóu xìn xī) – phần đầu (tin học).