信息化
[xìn xī huà] [信 息 化]
tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa)
信息化 đọc là xìn xī huà, nghĩa là tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìn xī huà] [信 息 化]
tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa)
信息化 (xìn xī huà) nghĩa là tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa).
Viết lần lượt từng chữ 信, 息, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.