XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信任 đọc là xìn rèn, nghĩa là tin tưởng; có niềm tin vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

信任

[xìn rèn] [信 任]

tin tưởng; có niềm tin vào

相信并信赖他人

大家都非常信任班长。

dà jiā dōu fēi cháng xìn rèn bān zhǎng.

Mọi người đều rất tin tưởng lớp trưởng.

niềm tin, lòng tin

对人或事的信赖(名词)

感谢你对我的信任。

gǎn xiè nǐ duì wǒ de xìn rèn.

Cảm ơn bạn đã tin tưởng tôi.

没关系。希望我们能够重新建立信任。

méi guān xì. xī wàng wǒ men néng gòu chóng xīn jiàn lì xìn rèn.

Không sao đâu. Hi vọng chúng ta có thể xây dựng lại sự tin tưởng.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

相互信任是双方友好合作的前提。

xiāng hù xìn rèn shì shuāng fāng yǒu hǎo hé zuò de qián tí.

Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề cho sự hợp tác hữu nghị giữa hai bên.

别紧张,你做事认真负责,我很信任你。

bié jǐn zhāng, nǐ zuò shì rèn zhēn fù zé, wǒ hěn xìn rèn nǐ.

Đừng lo, em làm việc nghiêm túc có trách nhiệm, thầy rất tin tưởng em.

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

Hỏi đáp về từ 信任

信任 nghĩa là gì?

信任 (xìn rèn) nghĩa là tin tưởng; có niềm tin vào. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 信任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信任?

Thường gặp: 可信任 (kě xìn rèn) – đáng tin tưởng; 不信任案 (bù xìn rèn àn) – bản kiến nghị bất tín nhiệm; 不信任动议 (bù xìn rèn dòng yì) – nghị quyết bất tín nhiệm (đối với chính phủ, trong các cuộc tranh lu…; 不信任投票 (bù xìn rèn tóu piào) – bỏ phiếu bất tín nhiệm.