XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信用卡 đọc là xìn yòng kǎ, nghĩa là thẻ tín dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

信用卡

[xìn yòng kǎ] [信 用 卡]

thẻ tín dụng

我可以用信用卡吗?

wǒ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma?

Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?

好的,写好了。我要用信用卡付款。

hǎo de, xiě hǎo le. wǒ yào yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn.

Được, tôi viết xong rồi. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

还要准备信用卡,并且一定要购买保险。

hái yào zhǔn bèi xìn yòng kǎ, bìng qiě yí dìng yào gòu mǎi bǎo xiǎn.

Còn phải chuẩn bị thẻ tín dụng, hơn nữa nhất định phải mua bảo hiểm.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

他的信用卡透支了,必须及时还款。

tā de xìn yòng kǎ tòu zhī le, bì xū jí shí huán kuǎn.

Thẻ tín dụng của anh ấy đã rút thấu chi, cần phải trả nợ kịp thời.

Hỏi đáp về từ 信用卡

信用卡 nghĩa là gì?

信用卡 (xìn yòng kǎ) nghĩa là thẻ tín dụng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 信用卡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 用, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.