XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信号 đọc là xìn hào, nghĩa là tín hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

信号【信號】

[xìn hào] [信 号]

tín hiệu

用来传递信息的电波、声音等

这里的信号不好。

zhè lǐ de xìn hào bù hǎo.

Tín hiệu ở đây không tốt.

整体数据呈现出比较复杂的信号。

zhěng tǐ shù jù chéng xiàn chū bǐ jiào fù zá de xìn hào.

Số liệu tổng thể thể hiện tín hiệu khá phức tạp.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

气象台发布了暴风雨预警信号。

qì xiàng tái fā bù le bào fēng yǔ yù jǐng xìn hào.

Đài khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo mưa bão.

让我看看,我查一下手机上的信号。

ràng wǒ kàn kàn, wǒ chá yí xià shǒu jī shàng de xìn hào.

Để mình xem, mình kiểm tra tín hiệu trên điện thoại một chút.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

Hỏi đáp về từ 信号

信号 nghĩa là gì?

信号 (xìn hào) nghĩa là tín hiệu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 信号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信号?

Thường gặp: 信号台 (xìn hào tái) – trạm tín hiệu; 信号灯 (xìn hào dēng) – đèn tín hiệu; 光信号 (guāng xìn hào) – tín hiệu quang; 电信号 (diàn xìn hào) – tín hiệu điện; 信号处理 (xìn hào chǔ lǐ) – xử lý tín hiệu; 前信号灯 (qián xìn hào dēng) – đèn xi-nhan trước của xe.