XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信号灯 đọc là xìn hào dēng, nghĩa là đèn tín hiệu; đèn xi nhan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

信号灯

[xìn hào dēng] [信 号 灯]

đèn tín hiệu; đèn xi nhan

对,所以不仅要限流,而且得优化信号灯调度,多管齐下才能真正缓解交通压力。

duì, suǒ yǐ bù jǐn yào xiàn liú, ér qiě de yōu huà xìn hào dēng diào dù, duō guǎn qí xià cái néng zhēn zhèng huǎn jiě jiāo tōng yā lì.

Chuẩn, cho nên không chỉ hạn chế lưu lượng, mà còn phải tối ưu điều phối đèn tín hiệu, phối hợp nhiều giải pháp mới giải tỏa thực sự áp lực giao thông.

Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội

信号灯变绿后,公交车缓缓起步。

xìn hào dēng biàn lǜ hòu, gōng jiāo chē huǎn huǎn qǐ bù.

Sau khi đèn tín hiệu chuyển xanh, xe buýt từ từ lăn bánh.

前方十字路口的交通信号灯正在维修。

qián fāng shí zì lù kǒu de jiāo tōng xìn hào dēng zhèng zài wéi xiū.

Đèn tín hiệu giao thông ở ngã tư phía trước đang được sửa chữa.

Hỏi đáp về từ 信号灯

信号灯 nghĩa là gì?

信号灯 (xìn hào dēng) nghĩa là đèn tín hiệu; đèn xi nhan.

Cách viết 信号灯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 号, 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信号灯?

Thường gặp: 前信号灯 (qián xìn hào dēng) – đèn xi-nhan trước của xe; 后信号灯 (hòu xìn hào dēng) – đèn xi-nhan sau của xe.