XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 灯 đọc là dēng, nghĩa là đèn; ánh sáng. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

灯【燈】

[dēng]

đèn; ánh sáng; đèn lồng

用来照明的发光器具

请开灯,太暗了。

qǐng kāi dēng, tài àn le.

Bật đèn lên đi, tối quá.

盏

看到了,上面的红灯一直在闪。

kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.

Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

声控灯在晚上照亮了整条楼道。

shēng kòng dēng zài wǎn shàng zhào liàng le zhěng tiáo lóu dào.

Đèn cảm ứng âm thanh đã thắp sáng toàn bộ hành lang vào buổi tối.

灯关了。钥匙在我手里拿着呢。

dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.

Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.

Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 灯

灯 nghĩa là gì?

灯 (dēng) nghĩa là đèn; ánh sáng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 灯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 灯 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 灯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 灯光 (dēng guāng) – (sân khấu) chiếu sáng; 电灯 (diàn dēng) – đèn điện; 台灯 (tái dēng) – đèn bàn; 灯泡 (dēng pào) – bóng đèn; 灯笼 (dēng lóng) – đèn lồng; 红灯 (hóng dēng) – đèn đỏ.