XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红灯 đọc là hóng dēng, nghĩa là đèn đỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

红灯【紅燈】

[hóng dēng] [红 灯]

1.đèn đỏ

交通信号中表示禁止通行的红光灯

司机看到红灯后立刻踩刹车,安全停在路口。

sī jī kàn dào hóng dēng hòu lì kè cǎi shā chē, ān quán tíng zài lù kǒu.

Tài xế thấy đèn đỏ liền đạp phanh, dừng xe an toàn tại ngã tư.

2.tín hiệu cảnh báo nguy hiểm; đèn báo động

比喻危险或出现问题的警告信号

长期熬夜让他的健康亮起了红灯。

cháng qī áo yè ràng tā de jiàn kāng liàng qǐ le hóng dēng.

Thức khuya lâu ngày khiến sức khỏe của anh ấy bật tín hiệu cảnh báo.

看到了,上面的红灯一直在闪。

kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.

Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

节日期间,街上挂满了红灯笼。

jié rì qī jiān, jiē shàng guà mǎn le hóng dēng long.

Trong thời gian lễ hội, trên đường phố treo đầy đèn lồng đỏ.

红灯笼?我来帮你找吧。

hóng dēng long? wǒ lái bāng nǐ zhǎo ba.

Lồng đèn đỏ hả? Để mình giúp cậu tìm nhé.

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về từ 红灯

红灯 nghĩa là gì?

红灯 (hóng dēng) nghĩa là đèn đỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 红灯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 红灯?

Thường gặp: 朱红灯 (zhū hóng dēng) – Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn; 红灯区 (hóng dēng qū) – khu đèn đỏ; 红灯记 (hóng dēng jì) – Truyện ký Đèn Lồng Đỏ; 闯红灯 (chuǎng hóng dēng) – vượt đèn đỏ.