XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红眼 đọc là hóng yǎn, nghĩa là trở nên tức giận; thấy đỏ mắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

红眼【紅眼】

[hóng yǎn] [红 眼]

trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị

因嫉妒或愤怒而发怒或眼红

看到同事升职加薪,他忍不住红眼,心里十分不平衡。

kàn dào tóng shì shēng zhí jiā xīn, tā rěn bú zhù hóng yǎn, xīn lǐ shí fēn bù píng héng.

Thấy đồng nghiệp được thăng chức tăng lương, anh ấy không khỏi ghen tị, trong lòng rất bất bình.

Hỏi đáp về từ 红眼

红眼 nghĩa là gì?

红眼 (hóng yǎn) nghĩa là trở nên tức giận; thấy đỏ mắt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 红眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 红眼?

Thường gặp: 红眼病 (hóng yǎn bìng) – đau mắt đỏ.