红眼 đọc là hóng yǎn, nghĩa là trở nên tức giận; thấy đỏ mắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 红眼
红眼 nghĩa là gì?
红眼 (hóng yǎn) nghĩa là trở nên tức giận; thấy đỏ mắt. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 红眼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 红, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 红眼?
Thường gặp: 红眼病 (hóng yǎn bìng) – đau mắt đỏ.