XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眼 đọc là yǎn, nghĩa là mắt; lỗ nhỏ. Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

眼

[yǎn]

mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề)

他的左眼红了。

tā de zuǒ yǎn hóng le.

Mắt trái của anh ấy đỏ rồi.

只、双

高小明,你的眼睛怎么红了?

gāo xiǎo míng, nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le?

Cao Tiểu Minh, mắt của em sao lại đỏ rồi?

Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别

在妈妈眼里,我永远是个孩子。

zài mā ma yǎn lǐ, wǒ yǒng yuǎn shì gè hái zi.

Trong mắt mẹ, tôi mãi là một đứa trẻ.

不大,它眼睛很大,很可爱。

bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.

Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.

Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà

Hỏi đáp về chữ 眼

眼 nghĩa là gì?

眼 (yǎn) nghĩa là mắt; lỗ nhỏ. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 眼 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 眼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 眼睛 (yǎn jing) – mắt; 眼前 (yǎn qián) – trước mắt; 眼泪 (yǎn lèi) – nước mắt; 眼里 (yǎnli) – trong mắt; 眼镜 (yǎn jìng) – kính mắt; 眼光 (yǎn guāng) – ánh nhìn.