XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼镜 đọc là yǎn jìng, nghĩa là kính mắt; kính đeo mắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

眼镜【眼鏡】

[yǎn jìng] [眼 镜]

kính mắt; kính đeo mắt; lượng từ: 副 (fù)

矫正视力或保护眼睛的用具

我忘了带眼镜,看不清黑板。

wǒ wàng le dài yǎn jìng, kàn bù qīng hēi bǎn.

Tôi quên mang kính mắt, nhìn không rõ bảng.

副

我是不是需要重新配一副新眼镜?

wǒ shì bu shì xū yào chóng xīn pèi yí fù xīn yǎn jìng?

Có phải em cần đi cắt lại một cặp kính mới không ạ?

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

医生建议他戴眼镜来矫正视力。

yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.

Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.

好,早点配好眼镜,别影响学习。

hǎo, zǎo diǎn pèi hǎo yǎn jìng, bié yǐng xiǎng xué xí.

Được, cắt kính sớm một chút, đừng để ảnh hưởng học tập.

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

Hỏi đáp về từ 眼镜

眼镜 nghĩa là gì?

眼镜 (yǎn jìng) nghĩa là kính mắt; kính đeo mắt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 眼镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼镜?

Thường gặp: 眼镜片 (yǎn jìng piàn) – tròng kính (trong kính mắt, v.v.); 眼镜猴 (yǎn jìng hóu) – vượn mắt kính; 眼镜蛇 (yǎn jìng shé) – rắn hổ mang; 跌眼镜 (diē yǎn jìng) – bị ngạc nhiên; 配眼镜 (pèi yǎn jìng) – làm kính thuốc theo đơn; 大跌眼镜 (dà diē yǎn jìng) – (nghĩa bóng) kinh ngạc.