眼镜猴 đọc là yǎn jìng hóu, nghĩa là vượn mắt kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼镜猴
眼镜猴 nghĩa là gì?
眼镜猴 (yǎn jìng hóu) nghĩa là vượn mắt kính.
Cách viết 眼镜猴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 镜, 猴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.