XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼里 đọc là yǎnli, nghĩa là trong mắt; theo cách nhìn của. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

眼里【眼裏】

[yǎnli] [眼 里]

trong mắt; theo cách nhìn của

眼睛里面,也指某人的看法

在妈妈眼里,我永远是个孩子。

zài mā ma yǎn lǐ, wǒ yǒng yuǎn shì gè hái zi.

Trong mắt mẹ, tôi mãi là một đứa trẻ.

难道在他们眼里,除了最大化出租面积,就容不下别的了吗?

nán dào zài tā men yǎn lǐ, chú le zuì dà huà chū zū miàn jī, jiù róng bú xià bié de le ma?

Chẳng lẽ trong mắt họ, ngoài việc tối đa hóa diện tích cho thuê ra, không còn chứa nổi điều gì khác sao?

Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓

他眼里流露出一丝责备的神色。

tā yǎn lǐ liú lù chū yì sī zé bèi de shén sè.

Trong mắt anh ấy lộ ra vẻ trách móc.

你的所作所为大家都看在眼里。

nǐ de suǒ zuò suǒ wéi dà jiā dōu kàn zài yǎn lǐ.

Mọi người đều nhìn thấy mọi việc làm của bạn.

Hỏi đáp về từ 眼里

眼里 nghĩa là gì?

眼里 (yǎnli) nghĩa là trong mắt; theo cách nhìn của. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 眼里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼里?

Thường gặp: 打心眼里 (dǎ xīn yǎn li) – từ tận đáy lòng; 放在眼里 (fàng zài yǎn lǐ) – chú ý; 看在眼里 (kàn zài yǎn li) – quan sát.