XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哪里 đọc là nǎ lǐ, nghĩa là ở đâu?; một nơi nào đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

哪里【哪裡】

[nǎ lǐ] [哪 里]

ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào

询问或泛指处所

你家在哪里?

nǐ jiā zài nǎ lǐ?

Nhà bạn ở đâu?

đâu có; không dám

谦辞,表示不敢当

哪里,我还差得远呢。

nǎ lǐ, wǒ hái chà de yuǎn ne.

Đâu có, tôi còn kém xa.

小明,你走得这么快,去哪里?

xiǎo míng, nǐ zǒu de zhè me kuài, qù nǎ lǐ?

Tiểu Minh, em đi nhanh thế, đi đâu đấy?

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

不好意思,请问洗手间在哪里?

bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?

看你脸色不太好,哪里不舒服?

kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?

Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 哪里

哪里 nghĩa là gì?

哪里 (nǎ lǐ) nghĩa là ở đâu?; một nơi nào đó. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 哪里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哪, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哪里?

Thường gặp: 哪里哪里 (nǎ lǐ nǎ lǐ) – bạn quá khen.