XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哪 đọc là nǎ, nghĩa là nào; cái nào. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

哪

[nǎ]

nào; cái nào

询问人或事物中的某一个

你是哪国人?

nǐ shì nǎ guó rén?

Bạn là người nước nào?

nào, làm sao: dùng để phản vấn, phủ định

用于反问,表示否定

我哪知道他去哪儿了?

wǒ nǎ zhī dào tā qù nǎ r le?

Tôi nào biết anh ấy đi đâu rồi?

trợ từ cuối câu biểu thị nhấn mạnh hoặc cảm thán (đọc na)

用于以n收尾的音节后,相当于“啊”

天哪,太贵了!

tiān nǎ, tài guì le!

Trời ơi, đắt quá!

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

不好意思,请问洗手间在哪里?

bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

Hỏi đáp về chữ 哪

哪 nghĩa là gì?

哪 (nǎ) nghĩa là nào; cái nào. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 哪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哪 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哪些 (nǎ xiē) – những cái nào?; 哪儿 (nǎ r) – ở đâu?; 哪里 (nǎ lǐ) – ở đâu?; 哪怕 (nǎ pà) – thậm chí; 哪知道 (nǎ zhī dào) – ai mà nghĩ rằng ...?; 吗哪 (mǎ nǎ) – mana (thức ăn của người Israel).