XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如何 đọc là rú hé, nghĩa là như thế nào; làm sao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

如何

[rú hé] [如 何]

như thế nào; làm sao; bằng cách nào

怎样;什么样。

你知道如何做这道菜吗?

nǐ zhī dào rú hé zuò zhè dào cài ma?

Bạn có biết cách nấu món này không?

那我们应该如何修改这个定义呢?

nà wǒ men yīng gāi rú hé xiū gǎi zhè ge dìng yì ne?

Vậy chúng em nên sửa đổi định nghĩa này thế nào ạ?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

无论如何,你都不该如此放肆。

wú lùn rú hé, nǐ dōu bù gāi rú cǐ fàng sì.

Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không nên xấc xược như vậy.

那我们该如何应对漂移边界问题?

nà wǒ men gāi rú hé yìng duì piāo yí biān jiè wèn tí?

Vậy chúng ta nên giải quyết vấn đề ranh giới trôi dạt như thế nào?

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 如何

如何 nghĩa là gì?

如何 (rú hé) nghĩa là như thế nào; làm sao. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 如何 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 何 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 如何?

Thường gặp: 无论如何 (wú lùn rú hé) – dù thế nào đi nữa; 意下如何 (yì xià rú hé) – thế nào?.