XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

为何 đọc là wèi hé, nghĩa là tại sao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

为何【為何】

[wèi hé] [为 何]

tại sao

为什么,疑问代词,询问原因。

大家都按时提交了报告,你为何到现在还没完成?

dà jiā dōu àn shí tí jiāo le bào gào, nǐ wèi hé dào xiàn zài hái méi wán chéng?

Mọi người đều đã nộp báo cáo đúng hạn, tại sao cậu đến giờ vẫn chưa hoàn thành?

我们为何要在教育领域深度融合人工智能?

wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?

Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。

nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.

Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

大家都不解他为何做出这个决定。

dà jiā dōu bù jiě tā wèi hé zuò chū zhè ge jué dìng.

Mọi người đều không hiểu vì sao anh ấy lại đưa ra quyết định này.

Hỏi đáp về từ 为何

为何 nghĩa là gì?

为何 (wèi hé) nghĩa là tại sao. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 为何 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 为, 何 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.