XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

为主 đọc là wéi zhǔ, nghĩa là dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

为主【為主】

[wéi zhǔ] [为 主]

dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất

作为主体或主要部分

这所学校的课程以语言学习为主。

zhè suǒ xué xiào de kè chéng yǐ yǔ yán xué xí wéi zhǔ.

Các khóa học của trường này chủ yếu tập trung vào việc học ngôn ngữ.

现在想明白也不晚,财务安排本来就该求稳为主。

xiàn zài xiǎng míng bái yě bù wǎn, cái wù ān pái běn lái jiù gāi qiú wěn wéi zhǔ.

Bây giờ hiểu rõ cũng chưa muộn, sắp xếp tài chính vốn dĩ nên lấy ổn định làm trọng.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

没错,两者要结合,但要以工作环境为主要吸引力。

méi cuò, liǎng zhě yào jié hé, dàn yào yǐ gōng zuò huán jìng wèi zhǔ yào xī yǐn lì.

Không sai, hai thứ phải kết hợp, nhưng phải lấy môi trường làm việc làm sức hút chính.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

中国古代传统乐律以宫调为主。

zhōng guó gǔ dài chuán tǒng yuè lǜ yǐ gōng diào wéi zhǔ.

Nhạc luật truyền thống cổ đại Trung Quốc lấy điệu cung làm chủ đạo.

Hỏi đáp về từ 为主

为主 nghĩa là gì?

为主 (wéi zhǔ) nghĩa là dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 为主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 为, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 为主?

Thường gặp: 先入为主 (xiān rù wéi zhǔ) – (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; 反客为主 (fǎn kè wéi zhǔ) – nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); 行为主义 (xíng wéi zhǔ yì) – chủ nghĩa hành vi.