XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

为止 đọc là wéi zhǐ, nghĩa là cho đến; tính đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

为止【為止】

[wéi zhǐ] [为 止]

cho đến; tính đến

与到或至连用,表示截止点

到目前为止,我们还没收到他的回复。

dào mù qián wéi zhǐ, wǒ men hái méi shōu dào tā de huí fù.

Cho đến thời điểm hiện tại, chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của anh ấy.

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

可以说,这是迄今为止所发现的最完整的古代商业文书系统。

kě yǐ shuō, zhè shì qì jīn wéi zhǐ suǒ fā xiàn de zuì wán zhěng de gǔ dài shāng yè wén shū xì tǒng.

Có thể nói, đây là hệ thống văn bản thương mại cổ đại hoàn chỉnh nhất được phát hiện tính đến nay.

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

这是迄今为止关于快速射电暴来源于磁星角分辨率最精准的证据。

zhè shì qì jīn wéi zhǐ guān yú kuài sù shè diàn bào lái yuán yú cí xīng jiǎo fēn biàn lǜ zuì jīng zhǔn de zhèng jù.

Đây là bằng chứng có độ phân giải góc chính xác nhất tính đến nay về việc chớp sóng vô tuyến nhanh xuất phát từ sao từ.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 为止

为止 nghĩa là gì?

为止 (wéi zhǐ) nghĩa là cho đến; tính đến. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 为止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 为, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 为止?

Thường gặp: 迄今为止 (qì jīn wéi zhǐ) – cho đến nay; 到此为止 (dào cǐ wéi zhǐ) – dừng tại đây; 到目前为止 (dào mù qián wéi zhǐ) – cho đến giờ.