XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阻止 đọc là zǔ zhǐ, nghĩa là ngăn chặn; ngăn cản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

阻止

[zǔ zhǐ] [阻 止]

ngăn chặn; ngăn cản

使不能进行或停止进行

没人能阻止他离开。

méi rén néng zǔ zhǐ tā lí kāi.

Không ai có thể ngăn cản anh ấy rời đi.

您说的机制具体包含哪些措施?能有效阻止这种侵权行为吗?

nín shuō de jī zhì jù tǐ bāo hán nǎ xiē cuò shī? néng yǒu xiào zǔ zhǐ zhè zhǒng qīn quán xíng wéi ma?

Cơ chế thầy nói cụ thể gồm các biện pháp nào? Có thể ngăn chặn hiệu quả hành vi xâm phạm này không ạ?

Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền

警察及时赶到,阻止了小偷得手。

jǐng chá jí shí gǎn dào, zǔ zhǐ le xiǎo tōu dé shǒu.

Cảnh sát đến kịp thời, ngăn chặn tên trộm thực hiện hành vi trót lọt.

这堵防火墙阻止了未经授权的访问。

zhè dǔ fáng huǒ qiáng zǔ zhǐ le wèi jīng shòu quán de fǎng wèn.

Bức tường lửa này đã ngăn chặn các truy cập chưa được cấp phép.

Hỏi đáp về từ 阻止

阻止 nghĩa là gì?

阻止 (zǔ zhǐ) nghĩa là ngăn chặn; ngăn cản. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 阻止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阻, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.