XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阻挠 đọc là zǔ náo, nghĩa là phá rối; cản trở (việc gì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

阻挠【阻撓】

[zǔ náo] [阻 挠]

phá rối; cản trở (việc gì)

故意阻碍或破坏使事情不能成功

对方公司极力阻挠我们获取这项核心技术的专利。

duì fāng gōng sī jí lì zǔ náo wǒ men huò qǔ zhè xiàng hé xīn jì shù de zhuān lì.

Công ty đối thủ ra sức cản trở chúng tôi có được bằng sáng chế cho công nghệ cốt lõi này.

Hỏi đáp về từ 阻挠

阻挠 nghĩa là gì?

阻挠 (zǔ náo) nghĩa là phá rối; cản trở (việc gì). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 阻挠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阻, 挠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.