XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

促进 đọc là cù jìn, nghĩa là thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

促进【促進】

[cù jìn] [促 进]

thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường

推动某事物发展进步或增强

多读书能促进我们的学习能力。

duō dú shū néng cù jìn wǒ men de xué xí néng lì.

Đọc sách nhiều có thể thúc đẩy khả năng học tập của chúng ta.

我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。

wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.

Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

通过扩大绿地面积,可以有效促进雨水渗透与净化。

tōng guò kuò dà lǜ dì miàn jī, kě yǐ yǒu xiào cù jìn yǔ shuǐ shèn tòu yǔ jìng huà.

Thông qua việc mở rộng diện tích mảng xanh, có thể thúc đẩy thẩm thấu và làm sạch nước mưa hiệu quả.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

这次论坛促进了两岸经贸合作。

zhè cì lùn tán cù jìn le liǎng àn jīng mào hé zuò.

Diễn đàn này thúc đẩy hợp tác kinh tế thương mại xuyên eo biển.

Hỏi đáp về từ 促进

促进 nghĩa là gì?

促进 (cù jìn) nghĩa là thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 促进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 促, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.