XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 促 đọc là cù, nghĩa là (hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

促

[cù]

(hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng; (hình thức kết hợp) thúc giục; thúc đẩy; (văn học) gần; áp sát

嗯,时间听起来是有些仓促。

èn, shí jiān tīng qǐ lái shì yǒu xiē cāng cù.

Ừ, thời gian nghe có vẻ hơi gấp gáp.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

多读书能促进我们的学习能力。

duō dú shū néng cù jìn wǒ men de xué xí néng lì.

Đọc sách nhiều có thể thúc đẩy khả năng học tập của chúng ta.

我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。

wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.

Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 促

促 nghĩa là gì?

促 (cù) nghĩa là (hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng.

Cách viết chữ 促 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 促 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 促 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 促 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 促使 (cù shǐ) – thúc đẩy; 促进 (cù jìn) – thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); 促销 (cù xiāo) – thúc đẩy bán hàng; 仓促 (cāng cù) – đột ngột; 短促 (duǎn cù) – ngắn ngủi; 促成 (cù chéng) – tạo điều kiện.