短促
[duǎn cù] [短 促]
ngắn ngủi; chóng vánh; gấp gáp
时间或声音等持续时间极短
虽然相聚的时间十分短促,但大家都很珍惜。
suī rán xiāng jù de shí jiān shí fēn duǎn cù, dàn dà jiā dōu hěn zhēn xī.Tuy thời gian sum họp vô cùng ngắn ngủi nhưng ai nấy đều rất trân trọng.
短促 đọc là duǎn cù, nghĩa là ngắn ngủi; chóng vánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duǎn cù] [短 促]
ngắn ngủi; chóng vánh; gấp gáp
时间或声音等持续时间极短
虽然相聚的时间十分短促,但大家都很珍惜。
suī rán xiāng jù de shí jiān shí fēn duǎn cù, dàn dà jiā dōu hěn zhēn xī.Tuy thời gian sum họp vô cùng ngắn ngủi nhưng ai nấy đều rất trân trọng.
短促 (duǎn cù) nghĩa là ngắn ngủi; chóng vánh. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 短, 促 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.