XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

短处 đọc là duǎn chù, nghĩa là khuyết điểm; thiếu sót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

短处

[duǎn chù] [短 处]

khuyết điểm; thiếu sót; lỗi

缺点和不足

每个人都有长处和短处。

měi gè rén dōu yǒu cháng chù hé duǎn chù.

Mỗi người đều có điểm mạnh và khuyết điểm.

每个人都有自己的长处和短处。

měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de cháng chù hé duǎn chù.

Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu riêng của mình.

Hỏi đáp về từ 短处

短处 nghĩa là gì?

短处 (duǎn chù) nghĩa là khuyết điểm; thiếu sót. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 短处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 短, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.