XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长处 đọc là cháng chù, nghĩa là điểm tốt; điểm mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

长处【長處】

[cháng chù] [长 处]

điểm tốt; điểm mạnh

优点或擅长的地方

他的长处是唱歌。

tā de cháng chù shì chàng gē.

Điểm tốt của anh ấy là hát.

嗯,我心态很好,擅长处理各种突发问题。

èn, wǒ xīn tài hěn hǎo, shàn cháng chǔ lǐ gè zhǒng tū fā wèn tí.

Dạ, tâm lý tôi rất tốt, giỏi xử lý các loại vấn đề đột xuất.

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức

不一定。与其只追求稳定,不如先了解自己的长处和真正需要。

bù yí dìng. yǔ qí zhǐ zhuī qiú wěn dìng, bù rú xiān liǎo jiě zì jǐ de cháng chù hé zhēn zhèng xū yào.

Không nhất thiết. Thay vì chỉ theo đuổi sự ổn định, chi bằng trước tiên tìm hiểu sở trường và nhu cầu thực sự của mình.

Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người

他擅长处理复杂的人际关系。

tā shàn cháng chǔ lǐ fù zá de rén jì guān xì.

Anh ấy giỏi xử lý các mối quan hệ xã hội phức tạp.

Hỏi đáp về từ 长处

长处 nghĩa là gì?

长处 (cháng chù) nghĩa là điểm tốt; điểm mạnh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 长处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.