XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坏处 đọc là huài chu, nghĩa là tổn hại; rắc rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

坏处【壞處】

[huài chu] [坏 处]

tổn hại; rắc rối; lượng từ: 个 (gè)

对人或事物不利的因素或害处

这样做没有坏处。

zhè yàng zuò méi yǒu huài chù.

Làm như vậy không có tác hại gì.

个

数据科学应用面更广,多了解一下也没坏处。

shù jù kē xué yìng yòng miàn gèng guǎng, duō liǎo jiě yí xià yě méi huài chù.

Khoa học dữ liệu có phạm vi ứng dụng rộng hơn, tìm hiểu thêm một chút cũng không có hại gì.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

Hỏi đáp về từ 坏处

坏处 nghĩa là gì?

坏处 (huài chu) nghĩa là tổn hại; rắc rối. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 坏处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坏, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.